Bộ đếm H7CC-AW của Omron

– Ngõ ra SPDT 2-stage
– Nguồn cấp 220 VAC
– Nhiều chế độ cài đặt:

  • 1-stage preset counter
  • 2-stage preset counter
  • Total and preset counter
  • Batch counter
  • Dual counter
  • Twin counter
  • Tachometer

Rơ-le an toàn PNOZsigma 750105 của Pilz

– Nguồn cấp: 24  VDC
– Đầu vào: 2, đấu dây 1/2 kênh, khởi động thủ công/tự động
– Đầu ra: 2 N/O, 2 N/O t-d (t = 0,04 – 300 s), 1 SC, UB = 24 VDC
– Chứng nhận: CCC, CE, UKCA, cULus Listed, KOSHA, EAC (Eurasian), TÜV
– Chiều rộng: 22,5 mm, đầu nối vít
– Giám sát E-STOP, cổng an toàn, cảm biến màn chắn
– IP40

Cảm biến pH ECO::WATCH – S – pH

– Đo bằng phương pháp điện cực thủy tinh
– Đo pH, nhiệt độ nước (để bù thông số theo nhiệt độ)
– Dãi đo: pH 0-14; nhiệt độ 0-60 °C
– Độ phân giải: 0.01 pH
– Thời gian đáp ứng: <= 10 giây
– Vật liệu: hợp kim titan, thép không gỉ, nhựa POM (Polyoxymethylene)

Máy phân tích chất lượng nước – ECO::WATCH 1000 TN

– Nguyên lý: phân tích màu
– Đầu dò: đi-ốt quang
– Dãi đo: 0-100 mg/l
– Độ phân giải: 0.001 mg/l
– Thời gian đo: 60 phút
– Nguồn sáng: đèn UV

Máy phân tích chất lượng nước – ECO::WATCH Cl Chloride

– Nguyên lý: phân tích màu
– Đầu dò: đi-ốt quang
– Dãi đo: 0-10 mg/l
– Độ phân giải: 0.001 mg/l
– Thời gian đo: 20 phút
– Nguồn sáng: LED

Dãi băng triệt nhiễu 32872

– Chiều dài: 500 mm
– Chiều dài L1: 5 mm
– Chiều dài L2: 527 mm
– Chiều rộng: 26 mm
– Chiều cao: 6.2 mm
– Kích thước lỗ: M10
– Mặt cắt ngang: 70 mm²

Kẹp giữ cáp 50-64mm CCL 32007 của Icotek

– Đường kính cáp tối đa: 64 mm
– Chiều dài: 24 mm
– Chiều rộng: 69 mm
– Chiều cao: 98 mm
– Chiều cao lắp đặt: 116 mm
– Phạm vi kẹp: 1 x 50 – 64 mm

Kẹp giữ cáp 18-23mm CCL 32002 của Icotek header

– Đường kính cáp tối đa: 23 mm
– Chiều dài: 24 mm
– Chiều rộng: 26 mm
– Chiều cao: 38 mm
– Chiều cao lắp đặt: 62 mm
– Phạm vi kẹp: 1 x 18 – 23 mm

Bộ chuyển đổi giao thức Profibus – RS485 của Hilscher NT 100-DP-RS

– Có thể cấu hình làm master nhánh mạng Modbus RTU. Nhánh Profibus làm slave
– Chuyển đổi mạng công nghiệp từ mạng Profibus sang mạng Modbus RTU
– Cách ly về điện giữa các mạng
– Dễ cấu hình ánh xạ dữ liệu
– Ram: 8 MB SDRAM
– IP20

Bộ chuyển đổi giao thức Modbus TCP – Ethernet/IP của Hilscher NT 100-RE-EN

– Master cho tối đa 200 EtherCAT Slaves, 128 PROFINET IO-Devices, 64 EtherNet / IP Adapters, 511 Sercos Slave
– Thời gian chuyển đổi dữ liệu I/O ngắn nhất dưới 10 ms
– Nguồn cấp: 24 V DC ± 6 V
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– Kích thước: 100 x 52 x 70 mm
– IP20

Bộ chuyển đổi giao thức Real time Ethernet – Modbus RTU của Hilscher NT 100-RE-RS

– Chuyển đổi mạng giữa các thiết bị serial như Modbus RTU hoặc 3964R với mạng Ethernet thời gian thực và ngược lại
– Mạng Ethernet thời gian thực: EtherCAT Slaves, PROFINET IO-Devices, EtherNet/IP Adapter, Sercos Slaves
– Nguồn cấp: 24 V DC ± 6 V
– Kích thước: 100 x 52 x 70 mm
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– IP20

Bộ chuyển đổi giao thức mạng Profibus/ Profibus 700-158-0AD02

– Trao đổi dữ liệu giữa 2 mạng Profibus khác nhau
– Trao đổi gói dữ liệu có kích thước lên tới 244 byte
– Lắp đặt trên S7 rail
– IP20