– Máy đo cadmium (Cadmium)
– Ứng dụng: nước thải, nước mặt, nước cấp…
– Tự động, độ chính xác cao
– Lắp tường
– Máy đo độ cứng canxi (Calcium Hardness)
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp
– Tự động, độ chính xác cao
– Lắp tường
– Máy đo boron (Boron)
– Ứng dụng: nước thải, nước mặt, nước cấp
– Tự động, độ chính xác cao
– Lắp tường
– Máy đo asen (Arsenic⁵⁺)
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp
– Tự động, độ chính xác cao
– Lắp tường
– Máy đo nhôm (Aluminum)
– Ứng dụng: nước thải, nước mặt, nước cấp
– Tự động, độ chính xác cao
– Lắp tường, có khay đựng hóa chất
– Máy đo độ kiềm (Alkalinity)
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp, nước process
– Tự động, độ chính xác cao
– Lắp tường, có khay hóa chất
– Máy đo sắt hòa tan (Iron dissolved)
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp, nước process
– Tự động, độ chính xác tương đương phòng lab
– Thiết kế wall-mount, tiết kiệm không gian
– Dãi băng 500mm, hợp kim đồng MB500/25/M10
– Liên kết panel – cửa tủ điện…
– Lỗ bắt vít M10
SFZ-M/MSKL 8–18
– Kẹp shield EMC
– Đường kính cáp bọc chống nhiễu 8-18mm
– PCI DeviceNet
– Hỗ trợ Master/Slave
– Chip truyền thông: netX 100
– Cách điện 1000 V
PFSZ2|SKL 34
– Kẹp shield EMC cho cáp Φ6-8mm và 8-11mm
– Lắp trên busbar 10x3mm
PFSZ2|SKL 43
– Kẹp shield EMC cáp Φ6-8mm và 8-11mm
– Lắp trên busbar 10x3mm
