Máy đo crom 6+ (Chromium ⁶⁺)
– Dải đo 0 – 0.5 mg/L
– Thời gian chu kỳ 30 phút
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp…
Máy đo crom 3+ (Chromium ³⁺)
– Dải đo 0 – 0.5 mg/L
– Thời gian chu kỳ 90 phút
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp
Máy đo crom tổng (Chromium Total)
– Dải đo 0 – 0.5 mg/L
– Thời gian chu kỳ 60 phút
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp
Máy đo cyanide tự do (Cyanide Free)
– Dải đo 0 – 200 ppb
– Độ chính xác ± 2%
– Thời gian chu kỳ 30 phút
– Lắp đứng trên sàn
Máy đo cyanide tổng (Cyanide Total)
– Dải đo 0 – 200 ppb
– Thời gian chu kỳ 60 phút
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp
– Kích thước: 650 × 1750 × 650 mm
Máy đo cadmium (Cadmium)
– Dải đo 0.01 – 11 mg/L
– Thời gian chu kỳ 20 phút
– Đo bằng phương pháp điện cực chọn lọc ion
Máy đo độ cứng canxi (Calcium Hardness)
– Dải đo 0.025 – 1 mg/L
– Thời gian chu kỳ 30 phút
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp
Máy đo boron
– Dải đo 0.2 – 2 mg/L
– Thời gian chu kỳ đo: 30 phút
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp
Máy đo asen hòa tan (Arsenic dissolved)
– Dải đo 1 – 50 μg/L
– Thời gian chu kỳ đo: 60 phút
– Ứng dụng: đo nước thải, nước mặt, nước cấp…
Digital indicating controller
– Series BCD2
– Hiển thị số
– Ngõ ra điều khiển: SSR
– 2 ngõ ra cảnh báo EV1, EV2
Biến áp cách ly
– Công suất: 100VA
– IN 208-550V
– OUT 2x115V
– Lắp trên DIN-rail hoặc vít
