Banner - Icotek Tấm đầu vào cáp cho điều kiện ngoài trời khắc nghiệt KEL-DPU-OD
Banner-Murrelektronik Modlink MSDD
Banner - Helmholz FLEXtra SLIM SPE-Switch
Banner - Hilscher Bộ chuyển đổi SPE Media Switch
Banner - Icotek Miếng đầu vào tròn đa kích thước KEL-SCDP
Banner - Wiska Ổ cắm công nghiệp kiểu đôi có công-tắc change-over 1 cực 10013099
Banner - Icotek Tấm lược đầu vào cáp chống bụi
Banner - Hilscher PC card cifX
Banner - Helmholz Profinet coupler
Banner - Shinko Bộ điều khiển nhiệt độ BCx2
Banner - Helmholz PROFINET, Gigabit Ethernet and Fiber Optic in one switch
Banner - Icotek Kẹp cáp xếp chồng dạng mô-đun MSMC
Banner - Hilscher Bộ điều khiển từ xa HT Fieldbus, Ethernet thời gian thực
Banner - Helmholz MQTT Broker
Banner - Khung đầu vào cáp kiểu tách ghép kết hợp với đầu nối HAN 3A _ HAN 4A
Banner-Helmholz Ethernet cable guard - Ethernet cables Predictive maintenance

Cable gland chống cháy nổ M20 50107580

– IP66 / IP67
– Type of protection: Ex eb, Ex tb, Ex db
– Chứng chỉ chống cháy nổ (Ex-Certificate): IECEx, ATEX
– Vật liệu: Đồng-niken (Brass nickel-plated). Gasket: Silicone
– M20
– Nhiệt độ môi trường: -60 °C .. 110 °C

Cable gland chống cháy nổ NPT 1/2-inch 50110128 của Wiska

– IP66 / IP67
– Type of protection: Ex db, Ex eb, Ex tb
– Chứng chỉ chống cháy nổ (Ex-Certificate): ATEX, IECEx
– Vật liệu: Đồng-niken (Brass nickel-plated). Gasket: Silicone
– Thread: NPT 12″
– Nhiệt độ môi trường: -60 °C … 110 °C

Cable gland bù áp M32 10065902

– Cấp bảo vệ: IP68 / IP69
– M32. Phù hợp với cáp có đường kính 13 – 21 mm
– Vật liệu: Đồng-niken (Brass nickel-plated). Màng: ePTFE. Gasket: EPDM.
– Nhiệt độ môi trường: đến 100 °C

Cable gland chịu biến đổi nhiệt M25 10106512

– Cấp bảo vệ: IP68 (5 bar 30 min)
– Phù hợp với cáp có đường kính 10 – 12 mm
– M25
– Độ dài tổng TL: 23 mm – 28 mm
– Nhiệt độ môi trường: -60 °C … 180 °C

Cảm biến nhiệt độ dạng củ hành E52MY-PT150C D6.3MM của Omron

– Đầu dò Pt100 3-wire
– Vật liệu cách điện: gốm sứ (ceramic). Vật liệu ống bảo vệ đầu dò: SUS316
– Vật liệu đầu củ hành: nhôm đúc
– Dãi đo: 0-400⁰C

Cảm biến sợi quang E3X-ZD11 2M của Omron

– L-ON/D-ON indicator, Teach mode indicator, Operation mode indicator
– Ngõ ra NPN 50 mA max.; light on/ dark on pushbutton switch
– Nguồn cấp 12-24 VDC +/-10%
– Nguồn sáng: Red AIGALNN LED (620nm)
– IP50

Cảm biến tiệm cận IFM IFT200

– Phạm vi hoạt động:7 mm. Non-flush
– Điện áp hoạt động: 10..30 V DC
– 3 dây. Ngõ ra PNP, NO
– Đầu nối M12, coding: A
– 4 đèn LED màu vàng hiển thị trạng thái

Rơ-le công suất DPDT 6A MY2N-GS-R AC220/240

– 2 cặp tiếp điểm 2 vị trí (DPDT)
– Tiếp điểp chịu tải 220VAC, 6A
– Điện áp cuộn coil 220VAC
– Có LED báo trạng thái  màu đỏ

Biến tần 30kW Altivar ATV340 của Schneider

– Điện áp: 3 pha 380…480 V – 15…10 %
– Tần số 50…60 Hz +/- 5 %
– 30 kW heavy duty
– Có hỗ trợ truyền thông Ethernet IP, Modbus
– IP20

Cảm biến lazer TOF OY2P303A0135 của Wenglor

– Ngõ ra PNP NC, PNP NO
– Tần số làm việc: 1000 Hz
– Nguồn cấp 24 VDC
– Ánh sáng lazer đỏ 660 nm
– Khoảng cách làm việc: 3000 mm
– Connector M12, 5 chân
– IP68

Cảm biến hồng ngoại RD-622-LM

– Dùng để đo nhiệt độ bề mặt kim loại sáng bóng, kim loại đã qua xử lý, vật liệu gốm sứ, v.v.
– Cũng có thể đo qua kính thông thường và kính chịu nhiệt.
– Dễ dàng sử dụng ở bất cứ đâu.
– Kích thước W x H x D(mm): 89 x 70 x 30  
Tiêu chuẩn chống nước/Chống bụi: IP65
– Khoảng đo: 22:1

Đầu nối Profibus 90° kiểu bắt vít không có PG interface 700-972-7BA12

– Tốc độ truyền 12 Mbit/s
– Được tích hợp điện trở đầu cuối, có switch
– Đấu nối bằng vít (screw terminal)
– Không có PG connector. Có LED diagnostic 3 màu
– IP20