– Máy đo Mangan (Mn) trong nước
– Ứng dụng nước uống, nước thải, nước ngầm
– Độ chính xác cao, tự động
– Theo dõi real-time trên màn hình cảm ứng

– Máy chuyên đo Phosphate Phosphorus (PO₄-P)
– Ứng dụng cho nước uống, nước thải, nước ngầm…
– Độ chính xác tương đương phòng lab
– Dễ vận hành và bảo trì

– Máy chuyên đo Nitrate (NO₃)
– Ứng dụng nước uống, nước thải, nước ngầm
– Độ chính xác cao, tự động hóa
– Màn hình cảm ứng theo dõi quy trình

– Máy chuyên đo Nitrite (NO₂)
– Ứng dụng đo nước uống, nước thải, nước ngầm
– Độ chính xác tương đương phòng lab
– Dễ vận hành, theo dõi real-time

– Máy chuyên đo Ammonia (NH₃)
– Ứng dụng đo nước uống, nước thải, nước ngầm…
– Độ chính xác cao, vận hành tự động
– Màn hình cảm ứng dễ theo dõi quy trình

– Máy chuyên đo Total Phosphorus (TP)
– Ứng dụng đo nước cấp, nước thải, nước ngầm, nước process
– Độ chính xác tương đương thiết bị phòng thí nghiệm
– Vận hành dễ dàng với chương trình đa chức năng

– Biến áp 1 pha 160VA
– Ngõ vào 230/400VAC
– Ngõ ra 2×24VAC
– An toàn, cách ly

– Biến áp an toàn 1 pha 160VA
– Ngõ vào 208…550VAC
– Ngõ ra 24VAC
– Cách ly 6,3kV

– MQTT Broker đầy đủ tính năng
– 4 cổng Ethernet 10/100 Mbit/s
– Chế độ Switch hoặc Firewall
– TLS Encryption, User/ACL management
– Lắp DIN-rail nhỏ gọn

– EMC filter 1 pha 2 tầng
– Dòng định mức: 1A
– Điện áp: 250 VAC / 300 VDC
– Lắp DIN-rail
– Chống nhiễu đối xứng

– Biến áp cách ly 1 pha 1000 VA
– Input: 400 VAC ±5 %
– Output: 230 VAC
– Spring clamp terminal
– Isolation class T 60/B

– Biến áp cách ly 1 pha
– Công suất 500 VA
– Input: 220…530 VAC ±20 VAC
– Output: 230 VAC
– Dùng cho tủ điều khiển