Máy đo amoniac trong nước ECO::WATCH 1000 NH₃
– Nguyên lý: so màu
– Đầu dò: đi-ốt quang
– Dãi đo: 0-1 mg/l
– Độ phân giải: 0.001 mg/l
– Thời gian đo: 30 phút
– Nguồn sáng: LED
– Calib 2 điểm đo
Máy đo COD trong nước của PCS ECO::WATCH 1000 COD
– Nguyên lý: so màu
– Đầu dò: đi-ốt quang
– Dãi đo: 0-500 mg/l
– Độ phân giải: 0.001 mg/l
– Thời gian đo: 90 phút
– Nguồn sáng: LED
Bộ bảo vệ dòng DC 4 kênh 24VDC 10A MICO 4.10 SPEED-START 9000-41034-0401005
– Điện áp ngõ vào: 24 V DC
– Ngõ ra: 24 V DC
– Dòng bảo vệ có thể chỉnh được: 4, 6, 8, 10 A
– 4 kênh.
– Khả năng chịu tải điện dung tối đa trên mỗi kênh: 30 mF
– Kích thước (H x W x D):90 x 70 x 80 mm
Bộ nguồn 1 pha DC 24V 20A Emparro 85442
– Điện áp ngõ vào: 90-265 V AC / 90…250 V DC.
– Ngõ ra: 24-28 V DC / 20 A.
– Cho phép đấu nối song song ngõ ra 5 bộ nguồn/ nối nối tiếp ngõ ra 2 bộ nguồn.
– Chức năng Power Boost 150% trong 4 giây min.
– Kích thước (H x W x D): 123 x 85 x 138 mm.
Đầu nối chuyển đổi IO-Link analog output 10VDC 5000-00501-2210000
– AO U -10…+10V, M12
– IO-Link V1.1, Class A, 16Bit
– IP65, IP67
Mô-đun dập xung hồ quang cho mô-tơ 7.5kW 23104
– Điện áp làm việc thường trực: 3 x 400 575 690 V AC, motor 7,5kW.
– Mạch VDR đấu sao.
– Không sử dụng cho các biến tần.
– Kích thước (H x W x D): 92 x 61 x 25 mm.
Rơ-le 24VDC DPDT 6A MIRO 52102
– IN: 24 VDC
– OUT: 250 VAC/DC / 6 A
– 2 tiếp điểm C/O
– Đầu nối kiểu vít 12.4 mm
– Kích thước: 70 x 12.4 x 90 mm
Card PC PCI mạng DeviceNet CIFX 50-DN của Hilscher
– Truy cập dữ liệu qua bộ nhớ hai cổng hoặc truy cập bộ nhớ trực tiếp
– Có thể cấu hình để hoạt động như Master hoặc Slave trong mạng DeviceNet
– Đầu nối M12, NVRAM bổ sung
– Trao đổi dữ liệu qua DPM, DMA
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– Kết nối giao diện: COMBICON, male, 5-pin
Bộ lọc nhiễu điện từ EMC 3 pha book-style 600VAC 25A 10533
– Dòng định mức: 25 A
– Điện áp AC tối đa: 3 × 600 VAC
– Kích thước H x W x D(mm): 250 × 90 × 100
Bộ chuyển đổi giao thức mạng ethernet/ serial NT 100-RE-RS
– Chuyển đổi mạng giữa các thiết bị serial như Modbus RTU hoặc 3964R với mạng Ethernet thời gian thực và ngược lại
– Mạng Ethernet thời gian thực: EtherCAT Slaves, PROFINET IO-Devices, EtherNet/IP Adapter, Sercos Slaves
– Nguồn cấp: 24 V DC ± 6 V
– Kích thước: 100 x 52 x 70 mm
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– IP20
Bộ bảo vệ dòng DC 4 kênh 24V 10A chỉnh được 9000-41084-0401000
– Điện áp ngõ vào/ ngõ ra: 24 VDC
– 4 kênh ngõ ra diều chỉnh được: 4-6-8-10A
– Kích thước W x D x H(mm): 70 x 90 × 80
Biến áp cách ly 1 pha 2500VA MST 86154
– Điện áp ngõ vào: 208…550VAC
– Điện áp ngõ ra: 2x115VAC
– Kích thước W x H x D(mm): 195 x 200 x 217
