– PCI DeviceNet
– Hỗ trợ Master/Slave
– Chip truyền thông: netX 100
– Cách điện 1000 V

PFSZ2|SKL 34
– Kẹp shield EMC cho cáp Φ6-8mm và 8-11mm
– Lắp trên busbar 10x3mm

PFSZ2|SKL 43
– Kẹp shield EMC cáp Φ6-8mm và 8-11mm
– Lắp trên busbar 10x3mm

PFSZ2|SKL 33
– Kẹp shield EMC cho 2 cáp 6-8mm
– Lắp trên busbar 10x3mm

– Kẹp shield EMC 8–11 mm
– Lắp bằng vít
– Lò xo thép giúp tiếp xúc tốt

– MASI20 I/O Relay
– Relay mô-đun
– 4 digital input, 4 digital relay output

– Card PCI Express Real-Time Ethernet
– Chip netX 100
– 2 cổng RJ45
– Hỗ trợ Master/Slave nhiều giao thức

– Biến áp cách ly 1 pha 3000 VA
– Ngõ vào 400 VAC ±5%
– Ngõ ra 230 VAC
– Lớp cách điện T60/B

– Máy đo màu nước (Color)
– Ứng dụng nước uống, nước thải, nước ngầm
– Độ chính xác tương đương thiết bị phòng lab
– Vận hành dễ dàng, theo dõi quy trình

– Máy đo Mangan (Mn) trong nước
– Ứng dụng nước uống, nước thải, nước ngầm
– Độ chính xác cao, tự động
– Theo dõi real-time trên màn hình cảm ứng

– Máy chuyên đo Phosphate Phosphorus (PO₄-P)
– Ứng dụng cho nước uống, nước thải, nước ngầm…
– Độ chính xác tương đương phòng lab
– Dễ vận hành và bảo trì

– Máy chuyên đo Nitrate (NO₃)
– Ứng dụng nước uống, nước thải, nước ngầm
– Độ chính xác cao, tự động hóa
– Màn hình cảm ứng theo dõi quy trình