Mô-đun I/O an toàn MVK-MPNIO F DI8/4 F DO4 55563

– Đầu vào/đầu ra an toàn lên đến cat.4 / PLe (EN ISO 13849-1), lên đến SIL3 (IEC 61508), lên đến SILCL3 (IEC 62061)
– Tốc độ truyền dữ liệu cổng Ethernet: 10/100 Mbit/s
– Đầu nối dữ liệu RJ45 kiểu rút
– FDI8/4 DO4 (IRT)
– M12, 5-chân, A-coded
– IP67

Cáp 5m có đầu nối M8 female 0° A-code 4 cực 7000-08061-6110500

– PVC 4×0.25 bk UL/CSA 5m
– M8, A-code, 4 chân, Female straight, có sẵn cáp dài 5m
– inserted, screwed
– IP65, IP66K, IP67

Đầu nối lắp mặt tủ M12 female A-code 8 chân có sẵn 2m cáp 7000-17181-9730200

– PUR-wires 8×0.25 2m
– M12, 8 chân, A-code, chiều dài cáp 2 mét
– Điện áp: 30V AC/DC
– inserted, screwed
– IP67

 

 

Cáp 0.3m có 2 đầu nối M8 male 0° / M8 female 0° A-code 3 chân 7000-88001-6300030

– M8 (male 0°) – M8 (female 0°), có sẵn cáp dài 0.3m
– 3 chân, A-code
– Inserted, screwed
– IP67, IP66K, IP65

Đầu nối chia chữ T M12 A-code 332730

– M12 (cái) 4 chân – 2x M12 (đực) 3 chân, A-code
– T-coupler
– inserted, screwed
– IP65, IP67, IP66K

Đầu nối van điện từ form A 18mm 230V có 5m cáp 7000-18061-2260500

– Dùng cho van điện từ, có sẵn cáp dài 5m
– Form A (18 mm), 3 chân, họ MSUD
– Nguồn cấp: 230 V AC  / DC ±10%
– Có LED báo trạng thái
– IP67

Đầu nối van điện từ form BI 11mm 24V có 5m cáp 7000-11001-2160500

– Dùng cho van điện từ, có sẵn cáp dài 5m
– Form BI(11 mm), 3 chân, họ MSUD
– Nguồn cấp: 24 V AC ±20% / DC ±25%
– Có LED báo trạng thái
– IP67

Bộ nguồn 1 pha Emparro DC 24V 5A 85438

– IN: 85…265 V AC/90…250 V DC
– OUT: 48…56 V DC/5A
– Có thể tăng công suất trong 4 giây lên 50%
– Chiều cao: 123 mm
– Chiều rộng: 65 mm
– Độ sâu: 138 mm
– IP20

Bộ nguồn 1 pha Emparro DC 24V 10A 85441

– IN: 85…265 V AC/90…250 V DC
– OUT: 24-28VDC/10A
– Tăng công suất – trong 4 giây, công suất tăng thêm 50%
– Chiều cao: 123 mm
– Chiều rộng: 65 mm
– Độ sâu: 138 mm
– IP20

Cáp 2m có 2 đầu nối RJ45 male 0° / RJ45 male 0° shielded 7000-74711-7780200

– FRNC/LS0H 4x2xAWG27 shielded gr UL 2m
– RJ45 – RJ45, 8 chân, Ethernet CAT6A
– Inserted
– IP20

Bộ chuyển đổi giao thức mạng Profibus-serial NT 100-DP-RS

– Có thể cấu hình làm master nhánh mạng Modbus RTU. Nhánh Profibus làm slave
– Chuyển đổi mạng công nghiệp từ mạng Profibus sang mạng Modbus RTU
– Cách ly về điện giữa các mạng
– Dễ cấu hình ánh xạ dữ liệu
– Ram: 8 MB SDRAM
– IP20

Switch ethernet kiểu mỏng 5 cổng RJ45 100Mbit 700-840-5ES01

– Tuân theo chuẩn IEEE 802.1Q
– Cho phép 5 thiết bị Ethernet kết nối vào mạng với tốc độ 1000 Mbps
– Phù hợp cho nhiều ứng dụng mạng Ethernet công nghiệp