Mô-đun DIO16 mạng Profinet Impact67 55130
– Digital inputs/outputs; DIO16 (IRT)
– Hỗ trợ mạng Profinet
– Ethernet 10/100 Mbit/s; M12, D-coded, A-coded
– 7/8″, 5 cổng, 2× max. 9 A
– PNP; cho cảm biến 3 dây và công tắc cơ
– 2-hole screw mounting
– IP67
Cáp 3m có 2 đầu nối M12 male 0° / M12 female 90° A-code 4 chân 7000-40121-6340300
– PUR 4×0.34 bk UL/CSA+drag ch. 3m
– M12 (đực, 0°) – M12 (cái, 90°), 4 chân, A-code, chiều dài cáp 3 mét
– Inserted, screwed
– IP67, IP66K, IP65
Cáp 1m 2 đầu nối M12 male 0° / M12 female 0° A-code 4 chân 7000-40021-6340100
– PUR 4×0.34 bk UL/CSA+drag ch. 1m
– M12 đực – M12 cái, 4 chân, A-code
– Inserted, screwed
– IP65, IP66K, IP67
Bộ chuyển đổi giao thức Profibus – RS485 của Hilscher NT 100-DP-RS
– Có thể cấu hình làm master nhánh mạng Modbus RTU. Nhánh Profibus làm slave
– Chuyển đổi mạng công nghiệp từ mạng Profibus sang mạng Modbus RTU
– Cách ly về điện giữa các mạng
– Dễ cấu hình ánh xạ dữ liệu
– Ram: 8 MB SDRAM
– IP20
Bộ chuyển đổi giao thức Modbus TCP – Ethernet/IP của Hilscher NT 100-RE-EN
– Master cho tối đa 200 EtherCAT Slaves, 128 PROFINET IO-Devices, 64 EtherNet / IP Adapters, 511 Sercos Slave
– Thời gian chuyển đổi dữ liệu I/O ngắn nhất dưới 10 ms
– Nguồn cấp: 24 V DC ± 6 V
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– Kích thước: 100 x 52 x 70 mm
– IP20
Bộ chuyển đổi giao thức Real time Ethernet – Modbus RTU của Hilscher NT 100-RE-RS
– Chuyển đổi mạng giữa các thiết bị serial như Modbus RTU hoặc 3964R với mạng Ethernet thời gian thực và ngược lại
– Mạng Ethernet thời gian thực: EtherCAT Slaves, PROFINET IO-Devices, EtherNet/IP Adapter, Sercos Slaves
– Nguồn cấp: 24 V DC ± 6 V
– Kích thước: 100 x 52 x 70 mm
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– IP20
Bộ điều khiển nhiệt độ 48x96mm ngõ ra 4-20mA BCR2-A00-00
– Điều khiển PID, điều khiển nhiệt theo bước
– Ngõ ra điêu khiển: 4-20mA
– Nguồn cấp: 100 – 240 V AC
– Kích thước bề mặt 48 x 96mm
– Có thể cài đặt, giám sát qua phần mềm
– IP66
Bộ điều khiển nhiệt độ 96x96mm ngõ ra 4-20mA 2 ngõ ra cảnh báo BCD2-A00-10
– Điều khiển PID
– Điều khiển nhiệt độ theo chương trình
– Kích thước: 96×96×68 mm
– Nguồn cấp 100-240 V AC
– Có nhiều lựa chọn đầu vào: RTD, DC dòng và áp
– Ngõ ra điều khiển 4-20 mA
– Có ngõ ra cảnh báo EV2, có thể cấu hình
Bộ điều khiển nhiệt độ nguồn cấp 24VDC ngõ ra 4-20mA ACD-13A-A/M, 1, A3
– Điều khiển PID
– Nguồn cấp 24VDC
– Đa ngõ vào: TC, RTD, dòng/ áp DC
– Ngõ ra điều khiển 4 – 20 mA
– Có 3 ngõ ra cảnh báo
– Kích thước bề mặt 96 x 96mm
– IP66
Bộ chuyển đổi giao thức mạng Profibus/ Profibus 700-158-0AD02
– Trao đổi dữ liệu giữa 2 mạng Profibus khác nhau
– Trao đổi gói dữ liệu có kích thước lên tới 244 byte
– Lắp đặt trên S7 rail
– IP20
Đầu nối M12 male 0° A-code IDC 4 cực 7000-12481-0000000
– Là đầu nối thẳng 0°, M12
– Male, 4 chân, A-code
– Kết nối IDC
– IP67
Cáp 0.6m 2 đầu nối M8 male 0° / M8 female 90° A-code LED 3 chân 7000-88041-2300060
– PUR 3×0.25 gy UL/CSA+drag ch. 0.6m
– M8 đực 0°– M8 cái 90°, 3 chân, A-code, chiều dài cáp 0.6 mét
– Có LED báo trạng thái (xanh, vàng)
– inserted, screwed
– IP65, IP67, IP68, IP66K
