Tấm đầu vào cáp 5-17mm đa kích thước KEL-SCDP-TR 25 44070
– Đường kính cáp tối đa: 17 mm
– Chiều cao: 22 mm
– Chiều cao lắp đặt: 8 mm
– Đường kính ngoài: 39 mm
– Chiều dài sợi chỉ: 14 mm
– Phạm vi kẹp: 1 x 5 – 17 mm
Kẹp giữ cáp 50-64mm CCL 32007 của Icotek
– Đường kính cáp tối đa: 64 mm
– Chiều dài: 24 mm
– Chiều rộng: 69 mm
– Chiều cao: 98 mm
– Chiều cao lắp đặt: 116 mm
– Phạm vi kẹp: 1 x 50 – 64 mm
Kẹp giữ cáp 18-23mm CCL 32002 của Icotek header
– Đường kính cáp tối đa: 23 mm
– Chiều dài: 24 mm
– Chiều rộng: 26 mm
– Chiều cao: 38 mm
– Chiều cao lắp đặt: 62 mm
– Phạm vi kẹp: 1 x 18 – 23 mm
Tấm đầu vào 42 cáp 1-4.7mm KEL-DP 24|42 43511
– Chiều dài: 142 mm
– Chiều rộng: 44 mm
– Chiều cao: 12 mm
– Chiều cao lắp đặt: 5 mm
– Kích thước cắt: 112 × 36 mm
– Phạm vi kẹp: 12 x 1 – 7.2 mm, 17 x 1 – 6.4 mm, 12 x 1 – 5 mm, 1 x 1 – 4.7 mm
Đệm cáp nhỏ cho cáp 7-8mm KT7 41207
– Chiều dài: 21 mm
– Chiều rộng: 21 mm
– Chiều cao: 19 mm
Chiều cao lắp đặt: 2 mm
– IP68
Đệm cáp nhỏ cho cáp 13-14mm KT13 41213
Đệm cáp nhỏ cho cáp 3-4mm KT3 41203
– Chiều dài: 21m
– Chiều rộng: 21cm
– Chiều cao: 19 mm
– Chiều cao lắp đặt: 2 mm
– IP68
Đầu nối van điện từ form C SVS Eco 7000-30105-0000000
– Dùng cho van điện từ, Form C (8 mm), 2 chân, họ MSUD
– Điện áp hoạt động: 24 V AC/DC ±15%
– Có LED báo trạng thái ( vàng)
– IP65
Cáp 5m có đầu nối M12 female 90° A-code 4 chân 7000-12341-2140500
– PVC 4×0.34 gy UL/CSA 5m
– M12 female(cái) 90°, 4 chân, A-cod, có cáp dài 5m
– Inserted, screwed
– IP67, IP66K, IP65
Cáp bọc nhiễu 20m có đầu nối M12 female 0° A-code 8 chân
– PUR 8×0.25 shielded gy UL/CSA+drag ch. 20m
– M12 female(cái) 0°, 8 chân, A-cod, có cáp dài 20m
– Inserted, screwed
– IP67, IP66K, IP65
Bộ chuyển đổi giao thức Profibus – RS485 của Hilscher NT 100-DP-RS
– Có thể cấu hình làm master nhánh mạng Modbus RTU. Nhánh Profibus làm slave
– Chuyển đổi mạng công nghiệp từ mạng Profibus sang mạng Modbus RTU
– Cách ly về điện giữa các mạng
– Dễ cấu hình ánh xạ dữ liệu
– Ram: 8 MB SDRAM
– IP20
Bộ chuyển đổi giao thức Modbus TCP – Ethernet/IP của Hilscher NT 100-RE-EN
– Master cho tối đa 200 EtherCAT Slaves, 128 PROFINET IO-Devices, 64 EtherNet / IP Adapters, 511 Sercos Slave
– Thời gian chuyển đổi dữ liệu I/O ngắn nhất dưới 10 ms
– Nguồn cấp: 24 V DC ± 6 V
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– Kích thước: 100 x 52 x 70 mm
– IP20
