KEL-BES-S 51521
– Cáp vào tủ điện dễ dàng, có thể ngăn bụi
– Có thể được lắp đặt bằng vit hoặc rivet
– Cut-out 86 × 36 mm

– 8 lỗ dạng màng cho cáp 7.5–12 mm
– IP54 đến IP66
– Nhiệt độ -40°C đến +100°C
– Lắp bằng vít, mật độ cáp cao

– Dải cáp kẹp: 5-6mm
– Kích thước: 21 x 21 x 19 mm
– Cấp độ bảo vệ IP54 đến IP68
– Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +100°C
– Chất liệu đàn hồi cao cấp
– Silicone-free, halogen-free

– KEL-DPZ 43741: M40, luồn 8 cáp
– Màu xám

– KEL-DPZ 50733 M32 cho 4 cáp Ø5-9.5mm
– IP66/IP68
– Cable entry dạng màng

– Dài 792mm, dùng cho tủ Hawa
– Lược chổi chắn bụi hiệu quả
– Dễ lắp đặt

– Heavy duty Hygienic Design FDA compliant
– 32 lỗ cáp Ø 3.2 – 6.3 mm
– Giữ cố định cáp với khung chắc chắn
– IP66/IP68 (khi lắp kiểu bắt vít)
– Bề mặt nhẵn Ra=0.421μm, màu xanh dương

– Heavy duty Hygienic Design FDA compliant
– 21 lỗ cáp Ø 3.2 – 12.5 mm
– Giữ cố định cáp với khung chắc chắn
– IP66/IP68 (khi lắp kiểu bắt vít)
– Bề mặt nhẵn Ra=0.421μm, màu xanh dương

– Thiết kế Hygienic theo EHEDG, không khe hở tích tụ bụi
– Chất đàn hồi tương thích FDA, màu xanh dương
– Bề mặt siêu nhẵn Ra = 0.421 μm, bán kính ngoài 6mm
– IP65/IP66/IP67/IP68, nhiệt độ -40°C đến +80°C
– 4 lỗ cáp Ø 3.2 – 6.5 mm; 4 lỗ cáp Ø 5 – 10.2
– Lắp đặt bằng đai ốc. Silicone-free, halogen-free
– Lỗ khoét M40

– Thiết kế Hygienic theo EHEDG, không khe hở tích tụ bụi
– Chất đàn hồi tương thích FDA, màu xanh dương
– Bề mặt siêu nhẵn Ra = 0.421 μm, bán kính ngoài 6mm
– IP65/IP66/IP67/IP68, nhiệt độ -40°C đến +80°C
– 7 lỗ cáp Ø 3.2 – 22.2 mm
– Lắp đặt bằng đai ốc. Silicone-free, halogen-free
– Lỗ khoét M32

  • KEL-DPR series: Ngõ vào cáp tròn 24/48.
  • Màu đen, Chống bụi, nước tốt.
  • Dễ lắp ghép: kiểu tách được.
  • Ứng dụng: Tủ điện, máy móc.
  • Dành cho tủ Rittal TS 8
  • Chiều dài 495mm
  • Bề dày: 35mm
  • Dành cho tủ rộng 1200mm