Đệm cáp nhỏ cho cáp 13-14mm KT13 41213

– Chiều dài: 21 mm
– Chiều rộng: 21 mm
– Chiều cao: 19 mm
– Chiều cao lắp đặt 2 mm
– IP68

Đệm cáp nhỏ cho cáp 3-4mm KT3 41203

– Chiều dài: 21m
– Chiều rộng: 21cm
– Chiều cao: 19 mm
– Chiều cao lắp đặt: 2 mm
– IP68

Đầu nối van điện từ form C SVS Eco 7000-30105-0000000

– Dùng cho van điện từ, Form C (8 mm), 2 chân, họ MSUD
– Điện áp hoạt động: 24 V AC/DC ±15%
– Có LED báo trạng thái ( vàng)
– IP65

Cáp 5m có đầu nối M12 female 90° A-code 4 chân 7000-12341-2140500

– PVC 4×0.34 gy UL/CSA 5m
– M12 female(cái) 90°, 4 chân, A-cod, có cáp dài 5m
– Inserted, screwed
– IP67, IP66K, IP65

Cáp bọc nhiễu 20m có đầu nối M12 female 0° A-code 8 chân

– PUR 8×0.25 shielded gy UL/CSA+drag ch. 20m
– M12 female(cái) 0°, 8 chân, A-cod, có cáp dài 20m
– Inserted, screwed
– IP67, IP66K, IP65

Bộ chuyển đổi giao thức Profibus – RS485 của Hilscher NT 100-DP-RS

– Có thể cấu hình làm master nhánh mạng Modbus RTU. Nhánh Profibus làm slave
– Chuyển đổi mạng công nghiệp từ mạng Profibus sang mạng Modbus RTU
– Cách ly về điện giữa các mạng
– Dễ cấu hình ánh xạ dữ liệu
– Ram: 8 MB SDRAM
– IP20

Bộ chuyển đổi giao thức Modbus TCP – Ethernet/IP của Hilscher NT 100-RE-EN

– Master cho tối đa 200 EtherCAT Slaves, 128 PROFINET IO-Devices, 64 EtherNet / IP Adapters, 511 Sercos Slave
– Thời gian chuyển đổi dữ liệu I/O ngắn nhất dưới 10 ms
– Nguồn cấp: 24 V DC ± 6 V
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– Kích thước: 100 x 52 x 70 mm
– IP20

Bộ chuyển đổi giao thức Real time Ethernet – Modbus RTU của Hilscher NT 100-RE-RS

– Chuyển đổi mạng giữa các thiết bị serial như Modbus RTU hoặc 3964R với mạng Ethernet thời gian thực và ngược lại
– Mạng Ethernet thời gian thực: EtherCAT Slaves, PROFINET IO-Devices, EtherNet/IP Adapter, Sercos Slaves
– Nguồn cấp: 24 V DC ± 6 V
– Kích thước: 100 x 52 x 70 mm
– Bộ nhớ: 8 MB SDRAM
– IP20

Bộ điều khiển nhiệt độ 48x96mm ngõ ra 4-20mA BCR2-A00-00

– Điều khiển PID, điều khiển nhiệt theo bước
– Ngõ ra điêu khiển: 4-20mA
– Nguồn cấp: 100 – 240 V AC
– Kích thước bề mặt 48 x 96mm
– Có thể cài đặt, giám sát qua phần mềm
– IP66

Bộ điều khiển nhiệt độ 96x96mm ngõ ra 4-20mA 2 ngõ ra cảnh báo BCD2-A00-10
– Điều khiển PID
– Điều khiển nhiệt độ theo chương trình
– Kích thước: 96×96×68 mm
– Nguồn cấp 100-240 V AC
– Có nhiều lựa chọn đầu vào: RTD, DC dòng và áp
– Ngõ ra điều khiển 4-20 mA
– Có ngõ ra cảnh báo EV2, có thể cấu hình

Bộ điều khiển nhiệt độ nguồn cấp 24VDC ngõ ra 4-20mA ACD-13A-A/M, 1, A3

– Điều khiển PID
– Nguồn cấp 24VDC
– Đa ngõ vào: TC, RTD, dòng/ áp DC
– Ngõ ra điều khiển 4 – 20 mA
– Có 3 ngõ ra cảnh báo
– Kích thước bề mặt 96 x 96mm
– IP66

Bộ chuyển đổi giao thức mạng Profibus/ Profibus 700-158-0AD02

– Trao đổi dữ liệu giữa 2 mạng Profibus khác nhau
– Trao đổi gói dữ liệu có kích thước lên tới 244 byte
– Lắp đặt trên S7 rail
– IP20