Cảm biến tiệm cận IFM IFT200
– Phạm vi hoạt động:7 mm. Non-flush
– Điện áp hoạt động: 10..30 V DC
– 3 dây. Ngõ ra PNP, NO
– Đầu nối M12, coding: A
– 4 đèn LED màu vàng hiển thị trạng thái
Rơ-le công suất DPDT 6A MY2N-GS-R AC220/240
– 2 cặp tiếp điểm 2 vị trí (DPDT)
– Tiếp điểp chịu tải 220VAC, 6A
– Điện áp cuộn coil 220VAC
– Có LED báo trạng thái màu đỏ
Đầu vào cáp 32 lỗ KEL-DPZ 43730
– Chiều dài: 147 mm
– Chiều rộng: 58 mm
– Chiều cao: 14 mm
– Chiều cao lắp đặt: 14 mm
– Kích thước cắt: 112 × 36 mm
– Số lượng lỗ vít 4
– Đường kính lỗ vít: 5.9 mm
Bộ bảo vệ dòng DC 4 kênh 24V 10A chỉnh được MICO 9000-41034-0401000
– IN: 24 V DC
– OUT: 24 V DC / 4-6-8-10 A
– Chiều cao: 90 mm
– Chiều rộng: 70 mm
– Độ sâu: 80 mm
– Công suất bật tối đa trên mỗi kênh: 20 mF
Bộ điều khiển nhiệt độ 96x96mm ngõ ra 4-20mA ACD-13A-A/M, 1, A3, TA
– Nguồn cấp: 24 V AC/ DC
– Nhỏ gọn. IP66
– Multi-input. Ngõ ra điều khiển 4-20mA
– Có ra cảnh báo (alarm)
– Kích thước: 96x96x110mm (W x H x D)
– Màn hình hiển thị sử dụng đèn LED 11 đoạn
Rơ-le quang điện 24VDC AMMS 52102
– IN: 53 VDC
– OUT: 53 VDC / 1,2 A
– Đầu nối kiểu vít 12 mm
– Chiều cao: 56 mm
– Chiều rộng: 12 mm
– Độ sâu: 64 mm
– Tần số chuyển mạch cảm ứng tối đa: 30 Hz
Biến tần 30kW Altivar ATV340 của Schneider
– Điện áp: 3 pha 380…480 V – 15…10 %
– Tần số 50…60 Hz +/- 5 %
– 30 kW heavy duty
– Có hỗ trợ truyền thông Ethernet IP, Modbus
– IP20
Cảm biến lazer TOF OY2P303A0135 của Wenglor
– Ngõ ra PNP NC, PNP NO
– Tần số làm việc: 1000 Hz
– Nguồn cấp 24 VDC
– Ánh sáng lazer đỏ 660 nm
– Khoảng cách làm việc: 3000 mm
– Connector M12, 5 chân
– IP68
Bộ điều khiển nhiệt độ 48x48mm ngõ ra điều khiển 4-20mA BCS2-A00-10
– Điều khiển PID
– Có nhiều lựa chọn đầu vào: T, RTD, DC dòng và áp
– Ngõ ra điều khiển: 4-20 mA
– Kích thước W×HxD (mm): 48 x 48 x 68
– Nguồn cấp 100-240 VAC
– Chống nước/ chống bụi IP66
Cảm biến hồng ngoại RD-622-LM
– Dùng để đo nhiệt độ bề mặt kim loại sáng bóng, kim loại đã qua xử lý, vật liệu gốm sứ, v.v.
– Cũng có thể đo qua kính thông thường và kính chịu nhiệt.
– Dễ dàng sử dụng ở bất cứ đâu.
– Kích thước W x H x D(mm): 89 x 70 x 30
– Tiêu chuẩn chống nước/Chống bụi: IP65
– Khoảng đo: 22:1
Đầu nối Profibus 90° kiểu bắt vít không có PG interface 700-972-7BA12
– Tốc độ truyền 12 Mbit/s
– Được tích hợp điện trở đầu cuối, có switch
– Đấu nối bằng vít (screw terminal)
– Không có PG connector. Có LED diagnostic 3 màu
– IP20
Đầu nối Profibus 90° kiểu bắt vít có PG interface 700-972-7BB12
– Tốc độ truyền 12 Mbit/s
– Được tích hợp điện trở đầu cuối, có switch
– Đấu nối bằng vít (screw terminal)
– Có PG connection. Có LED diagnostic 3 màu
– IP20
